Tìm Hiểu về Thông số Kỹ Thuật của Xe Focus Sport 5 Cửa Hatchback Động Cơ EcoBoost mới.Sport+ thì hai tân binh của Ford được giản lượt kha khá “đồ chơi” nhằm đem lại một giá bán hợp lí hơn cho khách hàng. Động thái này có thể coi là câu trả lời của Ford dành cho các đối thủ cùng phân khúc. bản Focus 1.5L EcoBoost Sport+ hatchback, có nhiều đặc điểm mà khách hàng quan tâm

Ford Focus Sport 5 Cửa Ecoboost Màu Trắng
Ford Focus Sport 5 Cửa Ecoboost Màu Trắng

Ford Focus mới khẳng định vị thế mẫu xe bán chạy nhất thế giới với thiết kế ngoại thất hiện đại và tinh tế. Không bao giờ chấp nhận trở nên mờ nhạt giữa đám đông. Ford Focus mới khẳng định vị thế mẫu xe bán chạy nhất thế giới với thiết kế ngoại thất hiện đại và tinh tế, lưới tản nhiệt phía trước kiểu dáng khí động học, cùng nội thất tiện nghi và yên tĩnh

Ford Focus Sport 5 Cửa Ecoboost Màu Trắng
Ford Focus Sport 5 Cửa Ecoboost Màu Trắng

Với những trang thiết bị hệ thống thông tin giải trí từ giao diện Sync 3 mới nhất, hoàn thiện nhất chính là trang bị nổi bật. Ford Focus rất dễ sử dụng với các tính năng được đóng gói bao gồm cả Apple CarPlay và Android Auto tích hợp với điện thoại thông minh. Focus là một trong những chiếc xe rất thú vị để bạn có một kỳ nghỉ vi vu quanh biển và cũng rất phù hợp cho những đoạn đường cao tốc nhờ không gian nội thất yên tĩnh, thoải mái.

Ford Focus Sport 5 Cửa Ecoboost Màu Trắng
Ford Focus Sport 5 Cửa Ecoboost Màu Trắng

Các trang bị cho phiên bản S cơ sở nhất (đối với sedan) gồm có la-zăng bằng thép 17 inch, đèn pha tự động, khóa tự động, hệ thống điều hòa, bọc vải, ghế lái điều chỉnh độ cao, hàng ghế sau chia 60/40, vô lăng gật gù, hỗ trợ đổ đèo, camera chiếu hậu, một màn hình trung tâm 8 inch, cửa sổ điện phía trước, ổ khóa điện và các gương chiếu hậu, chức năng theo dõi xe MyKey của Ford (giới hạn tốc độ, âm lượng âm thanh khi cho mượn xe), tính năng điều khiển bằng giọng nói Sync, kết nối Bluetooth và hệ thống âm thanh 9 loa với máy nghe nhạc CD và hai cổng USB.

Màn Hình Nội Thất Focus
Kích thước / Dimentions
Dài x rộng x cao/ Length x Width x Height (mm) 4538 x 1823 x 1467
Chiều dài cơ sở/ Wheelbase (mm) 2648
Chiều rộng cơ sở trước sau/ Front / Rear Track 1554 / 1544
Động cơ / Engine
Kiểu động cơ / Engine Type EcoBoost xăng 1.5L Duratec 16 Van
Dung tích xi lanh / Displacement (cc) 1499
Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (PS/rpm) 180@6000
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) 240@1600-5000
Hệ thống nhiên liệu/ Fuel System Phun trực tiếp với Turbo tăng áp
Dung tích thùng xăng/ Fuel tank capacity (L) 55 lít
Hộp số/ Transmission Tự động 6 cấp kết hợp lẫy chuyển số
Hệ thống lái / Steering Trợ lực lái điện (EPAS)
Hệ thống giảm xóc / Suspension
Trước/ Front Độc lập kiểu MacPherson
Sau/ Rear Liên kết đa điểm độc lập với thanh cân bằng
 Brakes: Front/Rear  Đĩa/ Disk
 Bánh xe/ Wheels  Vành(mâm) đúc hợp kim 17″
 Lốp / Tyres  215/ 50R17
Trang thiết bị ngoại thất / Exterior
Cụm đèn pha HID BI Xenon với đèn LED/ HID headlamps with LED Strip Light Đèn pha với chức năng tự làm sạch
Đèn LED/ LED Tail Lamps
Cửa sổ trời điều khiển điện/ Power Slide Tilt Sunroof
Gương điều khiển điện/ Power Mirrors Sấy và gập tự động
Cánh lướt gió phía sau/ Rear Spoiler
Trang thiết bị nội thất / Interior
Điều hòa nhiệt độ / Air Conditioning Tự động 2 vùng khí hậu
Ghế lái / Driven Seats Điều chỉnh tay 6 hướng/ Fabric 6-way Manual Driver
Tựa tay có giá để cốc ở hàng ghế sau/ Rear Seat Armrest with cup holders
Gương chiếu hậu chống chói tự động/ Auto-dimming Rear View Mirror
Đèn chiếu trang trí trong xe/ Ambiente Lighting
Bảng báo nhiên liệu, quãng đường, điều chỉnh độ sáng đèn và theo dõi nhiệt độ bên ngoài/ Eco- mode, Trip Computer, Variable Dimming & Outside Temperature
Âm thanh / Audio 
Bảng điều khiển trung tâm tích hợp CD 1 đĩa/ đài AM/FM / Sony
Kết nối USB, AUX, Bluetooth
Màn hình hiển thị đa năng Màn hình TFT cảm ứng 8 inch, khe cắm thẻ SD
Hệ thống loa 9 loa
Hệ thống kết nối SYNC của Microsoft Điều khiển giọng nói SYNC 2
Hệ thống điện/ Electrical
 Khóa cửa điện điều khiển từ xa / Remote Keyless Entry Khóa điện thông minh
 Nút bấm khởi động điện/ Power Start Button  Có
 Hệ thống kiểm soát tốc độ tích hợp trên vô lăng / Cruise Control
 Khóa trung tâm/ Central Lock
 Cửa kính điều khiển 1 nút nhấn/ One-touch Up/down window  Ghế lái và ghế hành khách, trước và sau
 Cảm biến gạt mưa/ Rain-sensing Wipers  Có
 Đèn pha tự bật khi trời tối/ Auto on/ Off head lamps  Có
 Đèn sương mù/ Front Fog Lamps  Có
 Nguồn điện hỗ trợ / Auxiliary Power Point (12V)  Có

Trang thiết bị an toàn của xe

Túi khí đôi phía trước / Driver & Passenger Airbags
Túi khí bên hông cho hành khách trước / Side Airbags
Túi khí rèm / Curtain Airbags
Hệ thống chống bó cứng phanh/ Anti-lock Branking System (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử/ Electronic Brakeforce Distribution System (EBD)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc/ Hill-launch Assist (HLA)
Hệ thống cân bằng điện tử/ Electronic Stability Program (ESP)
Hệ thống kiểm soát hướng lực kéo/ Torque Vectoring Control
Hỗ trợ đỗ xe trước/ Front Parking Aid
Hỗ trợ đỗ xe sau/ Rear Parking Aid
Hỗ trợ đỗ xe chủ động/ Automated parking including perpendicular Parking
Hệ thống dừng xe chủ động / Active City Stop
Hệ thống camera lùi/ Rear view camera
Cảnh báo khi không thắt dây an toàn/ Driver & Passenger Beltminder
Dây an toàn cho ghế trước/ Front Seatbelt Pre-tensioner & Load Limiter
Hệ thống chống trộm/ Electronic Passive Anti-theft System (EPATS)

Phiên bản hatchback cũng có được cửa điều hòa ở phía sau.