Ford Thăng Long Giới thiệu tới quý khách hàng về thông số kỹ Thuật của Xe Ford Focus Titanium mới, vì nhiều khách hàng vẫn còn đắn đo về động cơ Ecoboost của xe. Phần đầu xe sở hữu thiết kế tương tự như trên phiên bản Titanium với những chi tiết đặc trưng như: lưới tản nhiệt tạo hình tổ ong, cụm đèn pha mảnh dẻ và đèn sương mù hình thang ngược phá cách. Tuy nhiên, cụm đèn pha tự động HID Bi-Xenon

Ford Focus Titanium mầu đen

Thiết kế thân xe hơi hạ trọng tâm với những đường gân dập nổi sắc nét đem lại cảm giác mạnh mẽ và bề thế, vững chãi. Trên phiên bản Trend 1.5L EcoBoost, Ford vẫn giữ lại gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ có tính năng chỉnh/gập/sấy điện, tuy nhiên đã lược bỏ đi tay nắm cửa trang bị nút bấm. Xe được trang bị bộ la-zăng hợp kim 16-inch 5 chấu kép.

Ford Focus Titanium mới màu đen
Ford Focus Titanium mới màu đen

Tất cả các phiên bản Focus nay cùng trang bị động cơ Ecoboost 1.5L GTDi,  thứ đã làm nên thương hiệu cho mẫu xe hạng C trong khoảng hai năm qua. “Trái tim” này kết hợp 3 công nghệ tiên tiến gồm: phun nhiên liệu cao áp trực tiếp GDTi, trục cam đôi với công nghệ biến thiên van kép (Ti-VCT) và turbo tăng áp. Kết hợp cùng hộp số tự động 6 cấp ly hợp kép. Hiệu năng mạnh mẽ nhất nhì phân khúc: công suất cực đại 180 mã lực với mô-men xoắn cực đại 240Nm và tiết kiệm nhiên nhiệu hơn 20%, ít khí thải hơn khoảng 15%.

Thông Số Kỹ Thuật Xe Ford Focus Titanium

Kích thước / Dimentions
Dài x rộng x cao/ Length x Width x Height (mm) 4538 x 1823 x 1468
Chiều dài cơ sở/ Wheelbase (mm) 2648
Chiều rộng cơ sở trước sau/ Front / Rear Track 1554 / 1544
Động cơ / Engine
Kiểu động cơ / Engine Type EcoBoost xăng 1.5L Duratec 16 Van
Dung tích xi lanh / Displacement (cc) 1499
Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (PS/rpm) 180@6000
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) 240@1600-5000
Hệ thống nhiên liệu/ Fuel System Phun trực tiếp với Turbo tăng áp
Dung tích thùng xăng/ Fuel tank capacity (L) 55 lít
Hộp số/ Transmission Tự động 6 cấp kết hợp lẫy chuyển số
Hệ thống lái / Steering Trợ lực lái điện (EPAS)
Hệ thống giảm xóc / Suspension
Trước/ Front Độc lập kiểu MacPherson
Sau/ Rear Liên kết đa điểm độc lập với thanh cân bằng
 Brakes: Front/Rear  Đĩa/ Disk
 Bánh xe/ Wheels  Vánh(mâm) đúc hợp kim 16″
 Lốp / Tyres  205/ 60R16
Trang thiết bị ngoại thất / Exterior
Cụm đèn pha HID BI Xenon với đèn LED/ HID headlamps with LED Strip Light Đèn pha với chức năng tự làm sạch
Đèn LED/ LED Tail Lamps
Cửa sổ trời điều khiển điện/ Power Slide Tilt Sunroof
Gương điều khiển điện/ Power Mirrors Sấy và gập tự động
Cánh lướt gió phía sau/ Rear Spoiler Không
Trang thiết bị nội thất / Interior
Điều hòa nhiệt độ / Air Conditioning Tự động 2 vùng khí hậu
Ghế lái / Driven Seats Điều chỉnh điện 6 hướng
Tựa tay có giá để cốc ở hàng ghế sau/ Rear Seat Armrest with cup holders
Gương chiếu hậu chống chói tự động/ Auto-dimming Rear View Mirror
Đèn chiếu trang trí trong xe/ Ambiente Lighting
Bảng báo nhiên liệu, quãng đường, điều chỉnh độ sáng đèn và theo dõi nhiệt độ bên ngoài/ Eco- mode, Trip Computer, Variable Dimming & Outside Temperature
Âm thanh / Audio 
Bảng điều khiển trung tâm tích hợp CD 1 đĩa/ đài AM/FM / Sony
Kết nối USB, AUX, Bluetooth
Màn hình hiển thị đa năng Màn hình TFT cảm ứng 8 inch, khe cắm thẻ SD
Hệ thống loa 9 loa
Hệ thống kết nối SYNC của Microsoft Điều khiển giọng nói SYNC 2
Hệ thống điện/ Electrical
 Khóa cửa điện điều khiển từ xa / Remote Keyless Entry Khóa điện thông minh
 Nút bấm khởi động điện/ Power Start Button
 Hệ thống kiểm soát tốc độ tích hợp trên vô lăng / Cruise Control
 Khóa trung tâm/ Central Lock
 Cửa kính điều khiển 1 nút nhấn/ One-touch Up/down window  Ghế lái và ghế hành khách; trước và sau
 Cảm biến gạt mưa/ Rain-sensing Wipers  Có
 Đèn pha tự bật khi trời tối/ Auto on/ Off head lamps  Có
 Đèn sương mù/ Front Fog Lamps  Có
 Nguồn điện hỗ trợ / Auxiliary Power Point (12V)  Có

Trang thiết bị an toàn của xe

Túi khí đôi phía trước / Driver & Passenger Airbags
Túi khí bên hông cho hành khách trước / Side Airbags
Túi khí rèm / Curtain Airbags
Hệ thống chống bó cứng phanh/ Anti-lock Branking System (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử/ Electronic Brakeforce Distribution System (EBD)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc/ Hill-launch Assist (HLA)
Hệ thống cân bằng điện tử/ Electronic Stability Program (ESP)
Hệ thống kiểm soát hướng lực kéo/ Torque Vectoring Control
Hỗ trợ đỗ xe trước/ Front Parking Aid
Hỗ trợ đỗ xe sau/ Rear Parking Aid
Hỗ trợ đỗ xe chủ động/ Automated parking including perpendicular Parking
Hệ thống dừng xe chủ động / Active City Stop
Hệ thống camera lùi/ Rear view camera
Cảnh báo khi không thắt dây an toàn/ Driver & Passenger Beltminder
Dây an toàn cho ghế trước/ Front Seatbelt Pre-tensioner & Load Limiter
Hệ thống chống trộm/ Electronic Passive Anti-theft System (EPATS